Nghĩa của từ "finger in the air" trong tiếng Việt
"finger in the air" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
finger in the air
US /ˈfɪŋɡər ɪn ðə ɛr/
UK /ˈfɪŋɡə(r) ɪn ðə ɛə(r)/
Thành ngữ
đoán mò, ước tính không có cơ sở
a guess or estimate that is not based on any facts or real information
Ví dụ:
•
His prediction about the sales figures was just a finger in the air.
Dự đoán của anh ấy về số liệu bán hàng chỉ là một sự đoán mò.
•
We don't have enough data, so any estimate would be a finger in the air.
Chúng tôi không có đủ dữ liệu, vì vậy bất kỳ ước tính nào cũng sẽ là một sự đoán mò.